ABSAI Business SystemTrung tâm trợ giúp
Tiếng Việt
中文Englishहिन्दीEspañolالعربيةFrançaisবাংলাPortuguêsBahasa Indonesiaاردو日本語한국어Tiếng Việt
Vào hệ thống ↗
ABS KNOWLEDGE LIBRARY

Cải tiến

← Tất cả thuật ngữ
Kaizen

còn được gọi là:Cải tiến liên tục · Continuous Improvement

Định nghĩa

Liên tục cải tiến cách thức làm việc bằng cách phát hiện vấn đề, thử nghiệm đối sách, xác nhận hiệu quả và cập nhật tiêu chuẩn; bao gồm cả những cải tiến nhỏ hằng ngày lẫn các hoạt động cải tiến tập trung.

Hiểu khái niệm này

Cải tiến (Kaizen) là thực hành cải tiến liên tục cách thức làm việc, nhấn mạnh sự tham gia của nhân viên, quan sát tại hiện trường, thử nghiệm và học hỏi. Cải tiến có thể diễn ra trong công việc hằng ngày hoặc được thúc đẩy tập trung bởi nhóm liên chức năng. Tuần cải tiến (Kaizen Event) là một hình thức tổ chức trong số đó, thường triển khai hoạt động trong năm ngày, nhưng năm ngày không phải là điều kiện định nghĩa cho mọi hoạt động cải tiến. Cải tiến hiệu quả cần xác minh những thay đổi về chất lượng, giao hàng, chi phí hoặc giá trị khách hàng, đồng thời cập nhật tiêu chuẩn và theo dõi để duy trì; không thể chỉ thống kê số lượng hoạt động.

Ví dụ về tình huống kinh doanh

Tổ nhận thấy mỗi lần bàn giao ca đều phải tìm dụng cụ nhiều lần, nên đã điều chỉnh vị trí cố định, thử nghiệm danh sách kiểm tra bàn giao mới và theo dõi trong một tuần. Sau khi thời gian tìm kiếm giảm và không bỏ sót mục kiểm tra an toàn nào, nhóm cập nhật tiêu chuẩn. Đây cũng là cải tiến; không cần chờ đến tuần cải tiến năm ngày tiếp theo. Với các vấn đề liên phòng ban, có thể tổ chức hoạt động tập trung.