ABSAI Business SystemTrung tâm trợ giúp
Tiếng Việt
中文Englishहिन्दीEspañolالعربيةFrançaisবাংলাPortuguêsBahasa Indonesiaاردو日本語한국어Tiếng Việt
Vào hệ thống ↗
ABS KNOWLEDGE LIBRARY

Biểu đồ Pareto

← Tất cả thuật ngữ
Pareto Chart

còn được gọi là:Biểu đồ Pareto · Sơ đồ quy tắc 80/20 · Pareto

Định nghĩa

Biểu đồ cột sắp xếp theo mức đóng góp từ cao xuống thấp, dùng dữ liệu để tập trung vào số ít yếu tố then chốt thay vì số đông không đáng kể (quy tắc 80/20).

Hiểu khái niệm này

Biểu đồ Pareto là biểu đồ cột sắp xếp theo mức độ đóng góp, dùng để làm nổi bật một số ít vấn đề then chốt, tuân theo quy tắc 80/20. Biểu đồ giúp đội ngũ tập trung vào những cơ hội cải tiến quan trọng nhất, tránh lãng phí công sức vào các vấn đề vụn vặt. Trong quản lý chất lượng, đây là công cụ nền tảng để giải quyết vấn đề và cải tiến liên tục. Khác với biểu đồ tần suất (thể hiện phân bố) và biểu đồ xương cá (phân tích nguyên nhân), biểu đồ Pareto được dùng để sắp xếp và xác định thứ tự ưu tiên. Đầu ra thường là biểu đồ Pareto và danh sách vấn đề then chốt.

Ví dụ về tình huống kinh doanh

Một nhà máy ép phun thống kê khiếu nại của khách hàng và phát hiện có hơn mười loại lỗi. Họ lập biểu đồ Pareto và nhận thấy ba loại lỗi hàng đầu chiếm 80% số khiếu nại. Vì vậy, họ tập trung nguồn lực xử lý ba loại lỗi này; bằng cách cải tiến khuôn và quy trình, tỷ lệ khiếu nại giảm đáng kể.