ABSAI Business SystemTrung tâm trợ giúp
Tiếng Việt
中文Englishहिन्दीEspañolالعربيةFrançaisবাংলাPortuguêsBahasa Indonesiaاردو日本語한국어Tiếng Việt
Vào hệ thống ↗
ABS KNOWLEDGE LIBRARY

Sơ đồ spaghetti

← Tất cả thuật ngữ
Spaghetti Diagram

còn được gọi là:Sơ đồ tuyến di chuyển · Sơ đồ spaghetti · Biểu đồ spaghetti

Định nghĩa

Phác họa đường đi bộ hoặc đường vận chuyển vật liệu trên sơ đồ bố trí thực tế để nhận diện việc đi lại qua lại, giao cắt và di chuyển không cần thiết.

Hiểu khái niệm này

Sơ đồ spaghetti sử dụng mặt bằng hiện trường làm nền, ghi lại đường đi thực tế của người hoặc vật thông qua quan sát; khi cần, chú thích khoảng cách, số lần và thời gian. Sơ đồ thể hiện sự di chuyển vật lý, khác với lưu đồ mô tả trình tự các bước và không thể thay thế sơ đồ dòng giá trị, vốn phân tích đồng thời luồng thông tin và thời gian. Trước khi vẽ, cần nêu rõ đối tượng theo dõi, khung thời gian quan sát và loại công việc; sau cải tiến, đo lại theo cùng một tiêu chí.

Ví dụ về tình huống kinh doanh

Khi thay khuôn, người quan sát đi theo người vận hành, ghi lại lộ trình tìm dụng cụ, lấy khuôn và quay lại thiết bị, phát hiện nhiều lượt đi lại giữa các xưởng. Nhóm chuyển các vật dụng thường dùng đến điểm sử dụng và điều chỉnh trình tự chuẩn bị, sau đó đo lại lộ trình và thời gian thay khuôn cùng loại để tránh chỉ vẽ ra một sơ đồ bố trí đẹp mắt.